BeDict Logo

monolith

/ˈmɒnlɪθ/ /ˈmɑnəˌlɪθ/
Hình ảnh minh họa cho monolith: Khối đá lớn, cột đá nguyên khối.
 - Image 1
monolith: Khối đá lớn, cột đá nguyên khối.
 - Thumbnail 1
monolith: Khối đá lớn, cột đá nguyên khối.
 - Thumbnail 2
noun

Người Ai Cập cổ đại đã khắc chữ tượng hình lên một cột đá granite nguyên khối cao lớn, sừng sững ngay lối vào đền thờ.

Hình ảnh minh họa cho monolith: Khối đá lớn, tổ chức lớn mạnh, thế lực lớn.
 - Image 1
monolith: Khối đá lớn, tổ chức lớn mạnh, thế lực lớn.
 - Thumbnail 1
monolith: Khối đá lớn, tổ chức lớn mạnh, thế lực lớn.
 - Thumbnail 2
noun

Khối đá lớn, tổ chức lớn mạnh, thế lực lớn.

Tập đoàn lớn đó, bị nhân viên coi như một thế lực khổng lồ khó lay chuyển, hiếm khi lắng nghe những lo lắng cá nhân.

Hình ảnh minh họa cho monolith: Khối liền, vật liệu nguyên khối.
noun

Nhà khoa học đã sử dụng một khối liền (monolith) để tách các loại thuốc nhuộm màu khác nhau trong thí nghiệm.