Hình nền cho monolith
BeDict Logo

monolith

/ˈmɒnlɪθ/ /ˈmɑnəˌlɪθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người Ai Cập cổ đại đã khắc chữ tượng hình lên một cột đá granite nguyên khối cao lớn, sừng sững ngay lối vào đền thờ.
noun

Khối đá lớn, tổ chức lớn mạnh, thế lực lớn.

Ví dụ :

Tập đoàn lớn đó, bị nhân viên coi như một thế lực khổng lồ khó lay chuyển, hiếm khi lắng nghe những lo lắng cá nhân.
noun

Khối liền, vật liệu nguyên khối.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã sử dụng một khối liền (monolith) để tách các loại thuốc nhuộm màu khác nhau trong thí nghiệm.
noun

Cây khô, Cây chết đứng.

Ví dụ :

Sau cơn bão, cây sồi già trơ trọi đứng trong vườn như một cây chết đứng buồn bã, những cành lá xum xuê ngày nào đã biến mất.