Hình nền cho quadrate
BeDict Logo

quadrate

/ˈkwɒdɹeɪt/ /kwɒdˈɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Luống hoa được thiết kế thành một hình vuông hoàn hảo, mỗi cạnh dài ba thước.
noun

Góc vuông, vị trí vuông góc.

Ví dụ :

Các nhà chiêm tinh tin rằng khi mặt trăng tạo góc vuông với sao Thổ, điều này có thể mang đến những thử thách và sự cần thiết phải kỷ luật trong cuộc sống của một người.
verb

Ngắm bắn ngang.

Ví dụ :

Viên sĩ quan pháo binh ra lệnh cho các pháo thủ ngắm bắn ngang khẩu đại bác, chuẩn bị cho một phát bắn thẳng, theo phương ngang vào quân địch đang tiến đến.
verb

Bình phương.

Ví dụ :

Bình phương hóa hình tròn.