Hình nền cho sideline
BeDict Logo

sideline

/ˈsaɪdlaɪn/

Định nghĩa

noun

Đường biên.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi nhảy lò cò trên đường biên kẻ sơn của sân chơi.
noun

Nghề tay trái, việc làm thêm, phụ.

Ví dụ :

Cô ấy bắt đầu công việc kinh doanh này như một nghề tay trái bên cạnh công việc chính, và cuối cùng nó lại trở thành nguồn thu nhập lớn hơn.