Hình nền cho spicula
BeDict Logo

spicula

/ˈspɪkjələ/ /ˈspɪkjʊlə/

Định nghĩa

noun

Gai nhỏ, mấu nhọn.

Ví dụ :

"The cactus was covered in spicula, making it dangerous to touch. "
Cây xương rồng đó phủ đầy những gai nhỏ li ti, khiến nó rất nguy hiểm khi chạm vào.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, học sinh đã soi kính hiển vi một miếng bọt biển và quan sát thấy rất nhiều thể gai nhỏ li ti, trông như thủy tinh, giúp cho miếng bọt biển có cấu trúc cứng cáp.
noun

Ví dụ :

Qua kính viễn vọng, nhà thiên văn học mặt trời chỉ ra vô số tia lửa/cột lửa đang nhấp nháy ở rìa mặt trời, trông giống như những ngọn cỏ nhỏ bằng lửa.