Hình nền cho spreaders
BeDict Logo

spreaders

/ˈspɹɛdəz/

Định nghĩa

noun

Người/Vật để trải, người/vật dùng để phết.

Ví dụ :

"The garden club members were spreaders of mulch, making sure every plant was covered. "
Các thành viên câu lạc bộ làm vườn là những người rải lớp phủ, đảm bảo mọi cây đều được che phủ.
noun

Vật dụng để giữ khoảng cách, dụng cụ giữ khoảng cách.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng những thanh chống kim loại để giữ cho các khuôn đổ bê tông không bị sập vào trong khi bê tông khô.
noun

Cột chống, thanh giằng.

Ví dụ :

Các cột chống của thuyền buồm đẩy dây chằng ra ngoài, giúp cột buồm được giữ vững hơn khi có gió lớn.