BeDict Logo

shrouds

/ʃraʊdz/
Hình ảnh minh họa cho shrouds: Lớp vỏ bọc, nơi ẩn náu, hầm mộ.
noun

Lớp vỏ bọc, nơi ẩn náu, hầm mộ.

Người đàn ông vô gia cư tìm nơi trú ẩn khỏi cái lạnh trong lăng mộ cổ của thành phố, những hốc tối tăm sâu hút của nó che chở anh ta phần nào.

Hình ảnh minh họa cho shrouds: Tấm chắn, vành, tấm ốp.
noun

Người thợ mộc cẩn thận lắp những tấm ốp bằng gỗ vào bánh xe nước, đảm bảo chúng được cố định chắc chắn để nước không bị tràn ra khỏi các gầu.