Hình nền cho shrouds
BeDict Logo

shrouds

/ʃraʊdz/

Định nghĩa

noun

Áo liệm, vải liệm, lớp vỏ bọc.

Ví dụ :

Sương mù dày đặc bao phủ cây cầu, khiến cho việc nhìn sang phía bên kia trở nên khó khăn.
noun

Lớp vỏ bọc, nơi ẩn náu, hầm mộ.

Ví dụ :

Người đàn ông vô gia cư tìm nơi trú ẩn khỏi cái lạnh trong lăng mộ cổ của thành phố, những hốc tối tăm sâu hút của nó che chở anh ta phần nào.
noun

Dây chằng, Dây giữ cột buồm.

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận kiểm tra các dây chằng (dây giữ cột buồm), đảm bảo chúng được kết nối chặt chẽ với cột buồm cho chuyến đi dài.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận lắp những tấm ốp bằng gỗ vào bánh xe nước, đảm bảo chúng được cố định chắc chắn để nước không bị tràn ra khỏi các gầu.