noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người rải, vật dụng để rải. An object or person who spreads. Ví dụ : "The garden spreader made quick work of distributing fertilizer evenly across the lawn. " Cái máy rải phân bón làm cho việc rải phân đều khắp bãi cỏ trở nên nhanh chóng hơn rất nhiều. utensil job machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái nêm, vật chèn, đồ chêm. A spacer or device for keeping two objects apart. Ví dụ : "The painter used a spreader to keep the wet canvas from touching the frame. " Người họa sĩ đã dùng một cái nêm để giữ cho bức tranh sơn dầu chưa khô không chạm vào khung. device machine part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy rải, dụng cụ rải. A device used to spread bulk material. Ví dụ : "James put grass seed on the lawn with a seed spreader." James dùng máy rải hạt giống để rải hạt cỏ lên bãi cỏ. device utensil machine agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao phết, dao trét. A knife or spatula used to distribute a substance such as butter or jelly. Ví dụ : "Ellen used a spreader to butter her bagel." Ellen dùng dao phết để trét bơ lên bánh mì tròn của mình. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần nâng, giàn ngang. A horizontal athwartships spar attached to the mast of a sailboat in order to extend the shrouds away from the mast. Ví dụ : "The sailboat's spreader, extending out from the mast, helps keep the rigging taut in strong winds. " Cần nâng (spreader) của thuyền buồm, vươn ra từ cột buồm, giúp giữ cho dây chằng được căng trong gió lớn. nautical sailing part vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy chải sợi lanh. A machine for combining and drawing fibers of flax to form a sliver preparatory to spinning. Ví dụ : "The old linen mill used a spreader to align and merge the flax fibers before they were spun into thread. " Nhà máy sản xuất vải lanh cũ dùng máy chải sợi lanh để căn chỉnh và kết hợp các sợi lanh lại với nhau trước khi chúng được xe thành sợi chỉ. machine technology industry agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung cẩu, khung nâng. The moving platform of a container crane. Ví dụ : "The container crane lowered its spreader to carefully grab the shipping container. " Cần cẩu container hạ khung nâng xuống để gắp container hàng một cách cẩn thận. technical machine nautical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phát tán, người tung phần mềm lậu. A member of a cracking group who distributes warez. Ví dụ : ""After the game was cracked, the group's main spreader quickly uploaded it to several file-sharing websites." " Sau khi game bị crack, người phát tán chính của nhóm đã nhanh chóng tải nó lên nhiều trang web chia sẻ file. computing internet group person technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc