Hình nền cho spreader
BeDict Logo

spreader

/ˈspɹɛdɚ/

Định nghĩa

noun

Người rải, vật dụng để rải.

Ví dụ :

Cái máy rải phân bón làm cho việc rải phân đều khắp bãi cỏ trở nên nhanh chóng hơn rất nhiều.
noun

Cần nâng, giàn ngang.

Ví dụ :

Cần nâng (spreader) của thuyền buồm, vươn ra từ cột buồm, giúp giữ cho dây chằng được căng trong gió lớn.
noun

Ví dụ :

Nhà máy sản xuất vải lanh cũ dùng máy chải sợi lanh để căn chỉnh và kết hợp các sợi lanh lại với nhau trước khi chúng được xe thành sợi chỉ.