Hình nền cho swipes
BeDict Logo

swipes

/swaɪps/

Định nghĩa

noun

Quẹt, cú quẹt, vuốt.

Ví dụ :

Con mèo vờn con chuột đồ chơi lủng lẳng bằng những cú quẹt chân tinh nghịch.
verb

Chôm chỉa, cuỗm, trộm.

Ví dụ :

Ê này! Ai chôm chỉa mất bữa trưa của tôi rồi?