noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt, cú quẹt, vuốt. A quick grab, bat, or other motion with the hand or paw; a sweep. Ví dụ : "The cat made playful swipes at the dangling toy mouse. " Con mèo vờn con chuột đồ chơi lủng lẳng bằng những cú quẹt chân tinh nghịch. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú vung, cú quật. A strong blow given with a sweeping motion, as with a bat or club. Ví dụ : "The baseball player's practice swipes sent dirt flying from the plate. " Những cú vung chày tập luyện của cầu thủ bóng chày khiến đất bụi bay tung tóe khỏi chỗ đặt bóng. action sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt, thao tác vuốt. An act of interacting with a touch screen by drawing the finger rapidly across it. Ví dụ : "The app requires a few quick swipes to navigate between menus. " Ứng dụng này yêu cầu một vài thao tác vuốt nhanh để di chuyển giữa các menu. technology computing internet communication electronics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt thẻ, hành động quẹt thẻ. An act of passing a swipecard through a card reader. Ví dụ : "Each employee's daily swipes are recorded for attendance. " Mỗi lần quẹt thẻ hàng ngày của nhân viên đều được ghi lại để chấm công. technology action computing service device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, phỏng đoán. A rough guess; an estimate or swag. Ví dụ : "My swipes at guessing how many jelly beans are in the jar were way off. " Mấy lần tôi ước tính số lượng kẹo jelly bean trong hũ đều trật lất. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chỉ trích, sự công kích, lời công kích. An attack, insult or critical remark. Ví dụ : "The politician took a swipe at his opponents." Vị chính trị gia đã có lời công kích nhằm vào các đối thủ của mình. communication media attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống rẻ tiền, rượu dỏm. Poor, weak beer or other inferior alcoholic beverage; rotgut. Ví dụ : ""After a long day of yard work, all Dad had in the fridge was swipes, so he drank it anyway." " Sau một ngày dài làm vườn, trong tủ lạnh của bố chỉ còn toàn đồ uống rẻ tiền, nên bố đành uống đại. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt, chộp, vồ. To grab or bat quickly. Ví dụ : "The cat swiped at the shoelace." Con mèo vồ lấy sợi dây giày. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt, vung, đánh mạnh. To strike with a strong blow in a sweeping motion. Ví dụ : "The cat swipes at the toy mouse with its paw. " Con mèo vung chân quẹt mạnh vào con chuột đồ chơi. action sport military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt, cà thẻ. To scan or register by sliding (a swipecard etc.) through a reader. Ví dụ : "He swiped his card at the door." Anh ấy quẹt thẻ vào máy đọc ở cửa. technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt, lướt. To interact with a touch screen by drawing one's finger rapidly across it. Ví dụ : "Swipe left to hide the toolbar." Quẹt sang trái để ẩn thanh công cụ. technology electronics computing internet communication device machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt, lướt. To draw (one's finger) rapidly across a touch screen. Ví dụ : "She swipes her screen to unlock her phone. " Cô ấy vuốt màn hình để mở khóa điện thoại. technology computing internet communication electronics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, cuỗm, trộm. To steal or snatch. Ví dụ : "Hey! Who swiped my lunch?" Ê này! Ai chôm chỉa mất bữa trưa của tôi rồi? action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc