Hình nền cho temperaments
BeDict Logo

temperaments

/ˈtɛmpərəmənts/ /ˈtɛmprəmənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự thành công của đội phụ thuộc vào tính khí và khí chất của từng thành viên; sự cân bằng tốt giữa tính cách hướng ngoại và hướng nội đảm bảo giao tiếp và hợp tác hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Thành công của công thức làm bánh không chỉ phụ thuộc vào các nguyên liệu mà còn phụ thuộc vào sự cân bằng cẩn thận tính chất của chúng, đảm bảo đúng kết cấu và hương vị.
noun

Tính khí nóng nảy, tính dễ cáu gắt.

Ví dụ :

Hai anh em sinh đôi có tính khí rất khác nhau; một người điềm tĩnh và kiên nhẫn, trong khi người kia thì dễ nổi nóng vì những chuyện nhỏ nhặt.
noun

Ví dụ :

Người chỉnh đàn piano giải thích rằng các hệ thống lên dây khác nhau ảnh hưởng đến âm thanh tổng thể, một số hệ thống làm cho một số phím nghe hay hơn những phím khác khi chơi các bài hát ở các cung khác nhau.
noun

Ví dụ :

Mặc dù hai anh em ruột được nuôi dưỡng trong cùng một gia đình yêu thương, nhưng tính khí của họ lại rất khác nhau; một người thì vốn dĩ điềm tĩnh và dễ tính, còn người kia thì năng động hơn và dễ bực bội.