BeDict Logo

vamps

/væmps/
Hình ảnh minh họa cho vamps: Đoạn nhạc dạo, Đoạn nhạc đệm.
noun

Ban nhạc chơi những đoạn nhạc đệm đơn giản, lặp đi lặp lại trong lúc người dẫn chương trình giới thiệu để ông ấy có thời gian tiến đến micro.

Hình ảnh minh họa cho vamps: Câu giờ, trò câu giờ.
noun

Câu giờ, trò câu giờ.

Nhận ra mình sắp hết thông tin để trình bày, diễn giả đành phải dùng vài mẩu chuyện câu giờ để lấp đầy những phút còn lại.

Hình ảnh minh họa cho vamps: Người đàn bà lẳng lơ, yêu nữ.
 - Image 1
vamps: Người đàn bà lẳng lơ, yêu nữ.
 - Thumbnail 1
vamps: Người đàn bà lẳng lơ, yêu nữ.
 - Thumbnail 2
noun

Người đàn bà lẳng lơ, yêu nữ.

Một số tạp chí lá cải miêu tả những người nổi tiếng như những yêu nữ lẳng lơ, lợi dụng sức hút của mình để đạt được danh vọng và tiền tài.