Hình nền cho vamps
BeDict Logo

vamps

/væmps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ đóng giày cẩn thận may phần mũ giày vào đế của đôi ủng da mới.
noun

Đồ tân trang, Thứ trang điểm lại.

Ví dụ :

Cô ấy thêm những chiếc khăn rực rỡ và vài cái nút lấp lánh như đồ tân trang cho chiếc áo khoác jean cũ để nó trông hợp thời trang trở lại.
noun

Đồ chắp vá, đồ sửa sang, đồ tân trang.

Ví dụ :

Cái chăn bông cũ là một tập hợp những thứ chắp vá, dùng những mảnh vải vụn từ quần áo cũ để tạo ra một cái gì đó mới và ấm áp.
noun

Ví dụ :

Ban nhạc chơi những đoạn nhạc đệm đơn giản, lặp đi lặp lại trong lúc người dẫn chương trình giới thiệu để ông ấy có thời gian tiến đến micro.
noun

Câu giờ, trò câu giờ.

Ví dụ :

Nhận ra mình sắp hết thông tin để trình bày, diễn giả đành phải dùng vài mẩu chuyện câu giờ để lấp đầy những phút còn lại.
verb

Ví dụ :

Các bạn học sinh phải chắp vá thêm kim tuyến và bìa các-tông vào trang phục cũ để chuẩn bị cho vở kịch ở trường.
noun

Người đàn bà lẳng lơ, yêu nữ.

Ví dụ :

Một số tạp chí lá cải miêu tả những người nổi tiếng như những yêu nữ lẳng lơ, lợi dụng sức hút của mình để đạt được danh vọng và tiền tài.