noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành liễu, cành cây. A flexible, slender twig or shoot, especially when used as a band or for binding; a withy. Ví dụ : "The gardener used strong withes to tie the tomato plants to the stakes. " Người làm vườn dùng những cành liễu chắc khỏe để buộc cây cà chua vào cọc. plant material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây leo, cành cây bện. A band of twisted twigs. Ví dụ : "The farmer used withes to tie the bundles of wheat together. " Người nông dân dùng dây leo bện để buộc các bó lúa mì lại với nhau. material plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay cầm đàn hồi, chỗ nắm đàn hồi. An elastic handle to a tool to save the hand from the shock of blows. Ví dụ : "The gardener replaced the old, cracked withes on his pruning shears with new, flexible ones for a more comfortable grip. " Người làm vườn đã thay thế những tay cầm đàn hồi cũ, nứt nẻ trên chiếc kéo tỉa cây của mình bằng những tay cầm mới, dẻo dai hơn để cầm nắm thoải mái hơn. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng sắt, đai sắt. An iron attachment on one end of a mast or boom, with a ring, through which another mast or boom is rigged out and secured. Ví dụ : "The sailor tightened the ropes running through the withes at the base of the boom to secure the sail. " Người thủy thủ siết chặt dây thừng luồn qua các vòng sắt (hoặc đai sắt) ở gốc cần cẩu để cố định cánh buồm. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vách ngăn giữa các ống khói. A partition between flues in a chimney. Ví dụ : "The chimney sweep carefully inspected the withes separating the flues to ensure no dangerous cracks or blockages were present. " Người thợ thông ống khói cẩn thận kiểm tra các vách ngăn giữa các ống khói để đảm bảo không có vết nứt hoặc tắc nghẽn nguy hiểm nào. architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói bằng cây liễu. To bind with withes. Ví dụ : "The gardener withes the young tree to a stake to help it grow straight. " Người làm vườn trói cây non vào cọc bằng cành liễu để giúp nó mọc thẳng. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng roi, quất bằng roi. To beat with withes. Ví dụ : "The farmer withes the stubborn donkey with a thin branch to guide it into the barn. " Người nông dân quất con lừa bướng bỉnh bằng một cành cây nhỏ để dẫn nó vào chuồng. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc