Hình nền cho withes
BeDict Logo

withes

/ˈwɪðɪz/ /ˈwɪθɪz/

Định nghĩa

noun

Cành liễu, cành cây.

Ví dụ :

Người làm vườn dùng những cành liễu chắc khỏe để buộc cây cà chua vào cọc.
noun

Tay cầm đàn hồi, chỗ nắm đàn hồi.

Ví dụ :

Người làm vườn đã thay thế những tay cầm đàn hồi cũ, nứt nẻ trên chiếc kéo tỉa cây của mình bằng những tay cầm mới, dẻo dai hơn để cầm nắm thoải mái hơn.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ siết chặt dây thừng luồn qua các vòng sắt (hoặc đai sắt) ở gốc cần cẩu để cố định cánh buồm.