Hình nền cho scrambling
BeDict Logo

scrambling

/ˈskræmblɪŋ/ /ˈskræmbl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bò, trườn, leo trèo, tranh nhau.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang trườn người lên cái đồi nhỏ để đến sân chơi.
verb

Xuất kích, Khẩn trương xuất kích.

Ví dụ :

Không quân đã khẩn trương xuất kích máy bay chiến đấu khi chiếc máy bay lạ xâm nhập không phận của họ.
noun

Sự tranh giành, sự chen lấn.

An act of scrambling.

Ví dụ :

"The scrambling of the message made it harder to decode."
Sự tranh giành thông tin trong tin nhắn làm cho việc giải mã nó trở nên khó khăn hơn.