

scrambling
/ˈskræmblɪŋ/ /ˈskræmbl̩ɪŋ/





verb
Mã hóa, xáo trộn tín hiệu.
Chính phủ đang mã hóa/xáo trộn tín hiệu radio để ngăn chặn quân nổi dậy phối hợp tấn công.

verb
Xuất kích, Khẩn trương xuất kích.





verb
Tranh giành, chen lấn, cố gắng lấy được.



adjective
Những dòng ghi chú lộn xộn trên bảng trắng không thể nào đọc hiểu được.

adjective
