verb🔗ShareKhai hoang, cải tạo đất. To return land to a suitable condition for use."The city is reclaiming the old industrial land to build a park. "Thành phố đang cải tạo khu đất công nghiệp cũ để xây dựng công viên.environmentgeologypropertyagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái chế, thu hồi, phục hồi. To obtain useful products from waste; to recycle."The company is reclaiming aluminum cans to make new products. "Công ty đang tái chế lon nhôm để sản xuất các sản phẩm mới.environmentutilityindustryeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐòi lại, thu hồi. To claim something back; to repossess."After paying off the loan, she was finally reclaiming ownership of her car. "Sau khi trả hết nợ, cuối cùng cô ấy cũng đòi lại được quyền sở hữu chiếc xe của mình.propertylawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCải tạo, hoàn lương, giáo dục lại. To return someone to a proper course of action, or correct an error; to reform."The teacher is working hard at reclaiming students who are falling behind in their studies. "Cô giáo đang nỗ lực giúp những học sinh bị tụt lại phía sau lấy lại động lực và học hành chăm chỉ hơn.actionmoralcharactersocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuần hóa, thuần dưỡng. To tame or domesticate a wild animal."The wildlife rehabilitator is carefully reclaiming the injured baby bird, hoping to eventually release it back into the wild. "Người cứu hộ động vật hoang dã đang cẩn thận thuần dưỡng con chim non bị thương, với hy vọng cuối cùng sẽ thả nó về tự nhiên.animalnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuần hóa, Điều khiển. To call back from flight or disorderly action; to call to, for the purpose of subduing or quieting."The teacher was reclaiming the students' attention after they got excited about the fire drill. "Sau khi học sinh phấn khích vì diễn tập báo cháy, giáo viên đang thu hút lại sự chú ý của các em.actionpolicemilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản đối, Bênh vực, Kháng nghị. To cry out in opposition or contradiction; to exclaim against anything; to contradict; to take exceptions.""During the meeting, she was reclaiming against the proposed budget cuts, arguing they would harm the department." "Trong cuộc họp, cô ấy đã phản đối việc cắt giảm ngân sách được đề xuất, lập luận rằng chúng sẽ gây tổn hại cho bộ phận.communicationstatementlanguagewordpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, đòi lại. To draw back; to give way."The tide was reclaiming the beach, slowly pulling the sand back into the ocean. "Thủy triều đang rút khỏi bãi biển, từ từ kéo cát trở lại đại dương.propertylawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKháng cáo lên tòa thượng thẩm. To appeal from the Lord Ordinary to the inner house of the Court of Session."The student was reclaiming their right to appeal the decision of the lower court. "Sinh viên đó đang kháng cáo lên tòa thượng thẩm để đòi lại quyền kháng nghị quyết định của tòa án cấp dưới.lawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc