Hình nền cho adjoints
BeDict Logo

adjoints

/ˈædʒɔɪnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để tìm ma trận liên hợp, trước tiên chúng ta tính các phần bù đại số của ma trận ban đầu, sau đó lấy chuyển vị của ma trận các phần bù đó.
noun

Ma trận liên hợp chuyển vị.

Ví dụ :

Các ma trận liên hợp chuyển vị của ma trận biểu diễn điểm số môn toán và khoa học của học sinh đã giúp giáo viên tính toán được điểm trung bình của mỗi môn.
noun

Phép toán liên hợp, toán tử liên hợp.

Ví dụ :

Trong cơ học lượng tử, các nhà vật lý thường dùng thuật ngữ "toán tử liên hợp" (adjoints) để chỉ các toán tử là liên hợp hermite của nhau, vì các toán tử này đóng vai trò then chốt trong việc mô tả các đại lượng quan sát được.
noun

Ví dụ :

Khi nghiên cứu các đường cong đại số, các nhà toán học thường phân tích các đường phụ hợp/đường liên hợp để hiểu rõ hơn về các điểm kỳ dị, hay các điểm có độ bội cao, trên đường cong gốc.
noun

Phó thị trưởng.

Ví dụ :

Ở thị trấn nhỏ của Pháp, thị trưởng rất tin tưởng vào các phó thị trưởng của mình để quản lý các dịch vụ cộng đồng khác nhau, từ việc tổ chức chợ hàng tuần đến giám sát trường học địa phương.