Hình nền cho conjugates
BeDict Logo

conjugates

/ˈkɑndʒəˌɡeɪts/ /ˈkɑndʒʊˌɡeɪts/

Định nghĩa

noun

Sự kết hợp, sự liên hợp.

Ví dụ :

Trong lớp hóa học, chúng tôi đã học rằng protein đôi khi tạo thành các hợp chất phức bằng cách kết hợp với lipid hoặc carbohydrate.
noun

Ví dụ :

Trong đại số nâng cao, học sinh học rằng √2 và -√2 là các số liên hợp, vì cả hai đều là nghiệm (điểm không) của phương trình đa thức x² - 2 = 0, mà phương trình này có các hệ số là số nguyên.
noun

Ví dụ :

Trong trường số phức, đơn vị ảo i và số đối của nó, -i, là các số liên hợp vì cả hai đều là nghiệm của phương trình đa thức đơn giản x² + 1 = 0, với các hệ số là số thực.
noun

Góc phụ.

An explementary angle.

Ví dụ :

"Since 30 degrees and 330 degrees sum to 360 degrees, they are conjugates. "
Vì 30 độ và 330 độ cộng lại bằng 360 độ, nên chúng là những góc phụ.
noun

Ví dụ :

"In French class, we learned that "aimer" (to love) and "aimant" (loving) are conjugates, because they share a root and similar meaning. "
Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi được học rằng "aimer" (yêu) và "aimant" (đáng yêu) là những từ cùng gốc, vì chúng có chung một gốc từ và ý nghĩa tương tự nhau.
noun

Liên hợp, chất liên hợp.

Ví dụ :

Các loại vắc-xin mới đang được phát triển sử dụng chất liên hợp, kết hợp một kháng nguyên đường yếu từ vi khuẩn với một kháng nguyên protein mạnh để tạo ra phản ứng miễn dịch mạnh mẽ hơn ở bệnh nhân.
verb

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Pháp, chúng ta chia động từ như "être" để biết cách nói "Tôi là," "Bạn là," "Anh ấy/Cô ấy/Nó là," v.v. ở các thì khác nhau.
verb

Ví dụ :

Ảo thuật gia liên hợp số 5 bằng cách nhân nó với 2 ở bên trái và sau đó nhân với 1/2 ở bên phải, thực chất là biến đổi hình thức của nó mà không làm thay đổi giá trị thực của nó trong phép toán cụ thể đó.