Hình nền cho anticipations
BeDict Logo

anticipations

/ænˌtɪsɪˈpeɪʃənz/ /ænˌtɪsəˈpeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự đoán trước, sự liệu trước, sự lường trước.

Ví dụ :

Thường thì sự lo lắng trước khi bị đánh còn tệ hơn là cảm giác đau khi bị đánh thật sự.
noun

Trả trước, thanh toán trước.

Ví dụ :

Công ty đã dùng khoản lợi nhuận cao hơn dự kiến để trả trước một phần khoản vay, nhờ đó tiết kiệm được một khoản tiền lãi đáng kể.
noun

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn hợp xướng giải thích rằng những "dự âm" nghịch tai trong bè soprano đã tạo ra cảm giác mong chờ trước khi hòa giải tuyệt đẹp vào hợp âm cuối.