Hình nền cho bate
BeDict Logo

bate

/beɪt/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm dịu đi, lắng xuống.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn bắt đầu giảm dần sau một giờ, biến thành mưa phùn nhẹ.
noun

Ví dụ :

Sau khi ngâm vôi, người thợ thuộc da thêm dung dịch kiềm trung hòa vào da để làm mềm và chuẩn bị cho quá trình thuộc da.
verb

Ngâm, xử lý bằng dung dịch.

Ví dụ :

Người thợ đóng giày cẩn thận ngâm những mảnh da vụn bỏ đi vào dung dịch để loại bỏ hóa chất thuộc da, chuẩn bị cho việc sử dụng chúng để làm một đôi giày mới.
verb

Ví dụ :

Hai cây guitar lạc tông sẽ rung nhẹ và chênh phô với nhau trong lúc tập nhạc, tạo ra một âm thanh chập chờn khó chịu.