BeDict Logo

bate

/beɪt/
Hình ảnh minh họa cho bate: Dung dịch kiềm trung hòa, nước ngâm da.
noun

Dung dịch kiềm trung hòa, nước ngâm da.

Sau khi ngâm vôi, người thợ thuộc da thêm dung dịch kiềm trung hòa vào da để làm mềm và chuẩn bị cho quá trình thuộc da.

Hình ảnh minh họa cho bate: Ngâm, xử lý bằng dung dịch.
verb

Ngâm, xử lý bằng dung dịch.

Người thợ đóng giày cẩn thận ngâm những mảnh da vụn bỏ đi vào dung dịch để loại bỏ hóa chất thuộc da, chuẩn bị cho việc sử dụng chúng để làm một đôi giày mới.

Hình ảnh minh họa cho bate: Rung, dao động.
verb

Hai cây guitar lạc tông sẽ rung nhẹ và chênh phô với nhau trong lúc tập nhạc, tạo ra một âm thanh chập chờn khó chịu.