BeDict Logo

beckets

/ˈbɛkɪts/
Hình ảnh minh họa cho beckets: Dây vòng.
noun

Người cựu chiến binh cẩn thận gắn huân chương lên áo vest bằng dây vòng, đảm bảo những chiếc kim ghim sẽ không làm hỏng lớp vải mỏng manh.

Hình ảnh minh họa cho beckets: Dây bện, vòng bện.
noun

Để đóng kín cửa lều chắc chắn, chúng tôi dùng dây bện để buộc, bằng cách xỏ dây qua các vòng và lỗ trên cửa lều.