noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng dây, bẹn dây. A short piece of rope spliced to form a circle Ví dụ : "The sailor used beckets to neatly organize and secure the loose ropes on the deck of the ship. " Người thủy thủ dùng vòng dây để sắp xếp và cố định gọn gàng những sợi dây lỏng lẻo trên boong tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây vòng, vòng dây. A loop of rope with a knot at one end to catch in an eye at the other end. Used to secure oars etc. at their place. Ví dụ : "The rowboat had small beckets attached to its sides, keeping the oars neatly in place when not in use. " Chiếc thuyền nan có những vòng dây nhỏ gắn vào hai bên thành, giúp giữ mái chèo gọn gàng đúng vị trí khi không sử dụng. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây vòng. A loop of thread, typically braided, attached at each end to a jacket. Used to pass through the brooch bar of medals to affix them to the jacket without damaging it. Ví dụ : "The veteran carefully attached his medals to his suit jacket using beckets, ensuring the delicate fabric wouldn't be pierced by the pins. " Người cựu chiến binh cẩn thận gắn huân chương lên áo vest bằng dây vòng, đảm bảo những chiếc kim ghim sẽ không làm hỏng lớp vải mỏng manh. nautical military wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu khóa, cùm khóa. The clevis of a pulley block. Ví dụ : "The rope was secured to the beckets of the pulley block, allowing us to lift the heavy box. " Sợi dây được buộc chặt vào mấu khóa của ròng rọc, giúp chúng tôi nâng được chiếc hộp nặng. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyết dây, vòng dây. An eye in the end of a rope. Ví dụ : "The sailor secured the rope to the cleat by threading it through one of the beckets spliced into the line. " Thủy thủ cố định sợi dây vào cọc neo bằng cách luồn nó qua một trong những khuyết dây được bện vào dây thừng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi áo, túi. A pocket in clothing. Ví dụ : "My jacket has small beckets on the pockets for carrying pens and pencils. " Áo khoác của tôi có những túi áo nhỏ ở bên ngoài để đựng bút bi và bút chì. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây bện, vòng bện. A method of joining fabric, for example the doors of a tent, by interlacing loops of cord (beckets) through eyelet holes and adjacent loops. Ví dụ : "To close the tent flap securely, we fastened the beckets by threading the cords through the loops and eyelets. " Để đóng kín cửa lều chắc chắn, chúng tôi dùng dây bện để buộc, bằng cách xỏ dây qua các vòng và lỗ trên cửa lều. technical nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻng đào than bùn. A spade for digging turf. Ví dụ : "The groundskeeper used beckets to carefully cut the square turfs for patching the soccer field. " Người trông coi sân bóng dùng xẻng đào than bùn để cẩn thận cắt những miếng cỏ hình vuông để vá lại sân bóng. utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc