BeDict Logo

cloche

/kloʊʃ/
noun

Ví dụ:

Người làm vườn cẩn thận úp một cái chuông úp bằng kính lên cây cà chua non để bảo vệ nó khỏi sương giá cuối xuân.

noun

Ví dụ:

Phi công nắm chặt cần lái hình chuông và sử dụng phần đế hình chuông của nó để điều chỉnh chính xác góc cánh máy bay, giữ cho máy bay bay ổn định.