Hình nền cho coasting
BeDict Logo

coasting

/ˈkoʊstɪŋ/ /ˈkəʊstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khi xe hết xăng, may mắn là tôi đã thả trôi xe được đến một trạm xăng gần đó.
verb

Ăn theo, ỷ lại, dựa dẫm, làm cho có lệ.

Ví dụ :

Sau khi được điểm cao giữa kỳ, Sarah chỉ ăn theo qua hết học kỳ còn lại, không học hành nhiều hay làm bài tốt nhất có thể.