Hình nền cho linos
BeDict Logo

linos

/ˈlaɪnəs/

Định nghĩa

noun

Trọng tài biên, trợ lý trọng tài.

Ví dụ :

Các trọng tài biên báo hiệu một tình huống việt vị, phất cờ lên để báo cho trọng tài chính biết.
noun

Trọng tài biên, người bắt việt vị.

Ví dụ :

Các trọng tài biên, người bắt việt vị chăm chú theo dõi diễn biến trận đấu, giơ cờ báo hiệu lỗi việt vị khi tiền đạo vượt qua vạch xanh trước khi bóng đi qua.
noun

Người xác định lỗi vi phạm vạch xuất phát.

Ví dụ :

Trong trận bóng bầu dục, các trọng tài biên theo dõi kỹ lưỡng hàng công và hàng thủ, để ý mọi cử động trước khi bóng được đưa vào cuộc chơi, nhằm phát hiện lỗi vi phạm vạch xuất phát.
noun

Ví dụ :

Sàn bếp được lót sàn nhựa nhiều màu sắc vì chúng dễ lau chùi khi bị đổ nước.