verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ gục, quật ngã, làm đổ. To knock (someone or something) down; to cause to come down, to fell. Ví dụ : "A single rifle shot downed the mighty beast." Một phát súng trường duy nhất đã hạ gục con thú dữ khổng lồ. action military sport disaster weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ xuống, đặt xuống. To lower; to put (something) down. Ví dụ : "The bell rang for lunch, and the workers downed their tools." Chuông reo báo giờ ăn trưa, và công nhân hạ dụng cụ làm việc xuống. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục. To defeat; to overpower. Ví dụ : "The champion chess player downed his opponent in just fifteen moves. " Nhà vô địch cờ vua đã hạ gục đối thủ chỉ trong mười lăm nước đi. action achievement military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, dìm hàng, chê bai. To disparage, to put down. Ví dụ : ""Instead of offering constructive criticism, he just downed my presentation, making me feel discouraged." " Thay vì đưa ra những lời phê bình mang tính xây dựng, anh ta chỉ toàn dìm hàng bài thuyết trình của tôi, khiến tôi cảm thấy nản lòng. attitude communication negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa Xuống, Hạ Xuống. To go or come down; to descend. Ví dụ : "The pilot downed the plane safely in the field after experiencing engine trouble. " Sau khi gặp sự cố về động cơ, phi công đã hạ cánh máy bay an toàn xuống cánh đồng. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ực, tu ừng ực. To drink or swallow, especially without stopping before the vessel containing the liquid is empty. Ví dụ : "He downed an ale and ordered another." Anh ấy tu ừng ực một cốc bia ale rồi gọi thêm cốc nữa. drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm đất, làm bóng chết. To render (the ball) dead, typically by touching the ground while in possession. Ví dụ : "He downed it at the seven-yard line." Anh ấy đã giữ bóng và chạm đất ở vạch bảy yard, khiến bóng chết. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ túi, đánh trúng lỗ. (pocket billiards) To sink (a ball) into a hole or pocket. Ví dụ : "He downed two balls on the break." Anh ấy bỏ túi hai bi ngay sau cú đánh đầu. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lông tơ, Nhồi lông, Trang trí bằng lông. To cover, ornament, line, or stuff with down. Ví dụ : "The seamstress downed the baby's blanket with soft, white fluff to make it extra warm. " Cô thợ may nhồi lông tơ trắng mềm mại vào chăn của em bé để làm cho nó ấm áp hơn. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắn hạ, bị đánh đổ, bị quật ngã. That has been brought down. Ví dụ : "The pilot escaped from the downed plane." Phi công đã thoát ra khỏi chiếc máy bay bị bắn hạ. military nautical vehicle war disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc