Hình nền cho mottes
BeDict Logo

mottes

/ˈmɒts/ /moʊˈteɪz/

Định nghĩa

noun

Lời nói dí dỏm, câu nói thông minh.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, Sarah khiến mọi người ngạc nhiên khi liên tục đưa ra những lời nói dí dỏm thông minh, giúp bầu không khí trở nên thoải mái và hiệu quả hơn.
noun

Gái điếm, gái mại dâm.

noun

Lùm cây, đám cây nhỏ.

Ví dụ :

Trong buổi dã ngoại ở vùng quê Texas, chúng tôi tìm bóng mát dưới những lùm cây sồi xanh rải rác khắp cánh đồng.
noun

Ví dụ :

Trong chuyến đi thực tế đến di tích thời trung cổ, các sinh viên đã biết rằng những gò đất, nơi từng có các lâu đài gỗ, được xây dựng để tạo lợi thế chiến lược chống lại quân xâm lược.