verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc, kéo mạnh, nâng lên. To lift with difficulty; to raise with some effort; to lift (a heavy thing). Ví dụ : "We heaved the chest-of-drawers on to the second-floor landing." Chúng tôi hì hục khiêng cái tủ ngăn kéo lên chiếu nghỉ ở tầng hai. action body energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw, cast. Ví dụ : "The exhausted fisherman was heaving the heavy net onto the boat. " Người ngư dân mệt mỏi đang quăng tấm lưới nặng trịch lên thuyền. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, trồi lên sụt xuống. To rise and fall. Ví dụ : "Her chest heaved with emotion." Ngực cô ấy nhấp nhô theo từng đợt cảm xúc. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, hổn hển nói. To utter with effort. Ví dụ : "She heaved a sigh and stared out of the window." Cô thở dài hổn hển rồi nhìn ra ngoài cửa sổ. physiology body sensation action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, kéo mạnh. To pull up with a rope or cable. Ví dụ : "Heave up the anchor there, boys!" Kéo mạnh neo lên đi mấy đứa! nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc, nâng lên, trồi lên. To lift (generally); to raise, or cause to move upwards (particularly in ships or vehicles) or forwards. Ví dụ : "The fishermen were heaving the heavy nets onto the boat. " Những người ngư dân đang cố sức kéo những tấm lưới nặng trịch lên thuyền. action nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi lên, nhô lên. To be thrown up or raised; to rise upward, as a tower or mound. Ví dụ : "The ground was heaving as the construction crew built the new skyscraper. " Mặt đất trồi lên khi đội xây dựng xây tòa nhà chọc trời mới. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, làm trồi lên. To displace (a vein, stratum). Ví dụ : "The earthquake was so strong it was heaving the rock strata deep underground. " Trận động đất mạnh đến nỗi nó đẩy trồi cả các lớp đá sâu dưới lòng đất. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô lên, phồng lên, thở hổn hển. To cause to swell or rise, especially in repeated exertions. Ví dụ : "The wind heaved the waves." Gió làm cho sóng trồi lên dữ dội. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc, kéo, đẩy. To move in a certain direction or into a certain position or situation. Ví dụ : "to heave the ship ahead" Kéo con tàu tiến về phía trước. direction action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, buồn nôn, ọe. To retch, to make an effort to vomit; to vomit. Ví dụ : "The smell of the old cheese was enough to make you heave." Mùi pho mát cũ đó đủ làm bạn muốn mửa. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc, kéo mạnh, oằn mình. To make an effort to raise, throw, or move anything; to strain to do something difficult. Ví dụ : "The construction worker was heaving a heavy bag of cement onto the truck. " Người công nhân xây dựng đang oằn mình nhấc bao xi măng nặng lên xe tải. action body energy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, ăn cướp, trộm cướp. To rob; to steal from; to plunder. Ví dụ : "During the riot, looters were heaving merchandise from the stores. " Trong cuộc bạo loạn, những kẻ cướp bóc đang ăn cướp hàng hóa từ các cửa hàng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhấc lên, sự nâng lên, sự trồi lên. An occasion on which something heaves or is heaved. Ví dụ : "The heaving of the heavy box was a team effort. " Việc cả đội cùng nhau nhấc mạnh chiếc hộp nặng trịch lên là một nỗ lực tập thể. action event body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông nghịt, chật ních, chen chúc. Crowded with people. Ví dụ : "The subway car was heaving with commuters during rush hour. " Vào giờ cao điểm, toa tàu điện ngầm đông nghịt người đi làm. place group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc