Hình nền cho plats
BeDict Logo

plats

/plæts/

Định nghĩa

noun

Thửa đất, mảnh đất.

Ví dụ :

Nhà phát triển dự án cho chúng tôi xem các sơ đồ thửa đất của những căn nhà mới, nhấn mạnh diện tích của từng khu vườn.
noun

Bản đồ địa chính, sơ đồ phân lô.

Ví dụ :

Văn phòng quận lưu giữ các bản đồ địa chính, thể hiện kích thước và ranh giới chính xác của mọi bất động sản trong khu vực.