noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thửa đất, mảnh đất. A plot of land; a lot. Ví dụ : "The developer showed us the plats for the new houses, highlighting the size of each yard. " Nhà phát triển dự án cho chúng tôi xem các sơ đồ thửa đất của những căn nhà mới, nhấn mạnh diện tích của từng khu vườn. property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản đồ địa chính, sơ đồ phân lô. A map showing the boundaries of real properties (delineating one or more plots of land), especially one that forms part of a legal document. Ví dụ : "The county office keeps plats showing the exact dimensions and boundaries of every property in the area. " Văn phòng quận lưu giữ các bản đồ địa chính, thể hiện kích thước và ranh giới chính xác của mọi bất động sản trong khu vực. property law plan area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, kế hoạch. A plot, a scheme. Ví dụ : "The students whispered about their plats to cheat on the upcoming exam. " Các sinh viên thì thầm về những âm mưu để gian lận trong bài kiểm tra sắp tới. plan action politics government organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, Lập sơ đồ, Chia lô. To create a plat; to lay out property lots and streets; to map. Ví dụ : "The city council will plat the vacant land into residential lots before building new houses. " Hội đồng thành phố sẽ chia lô và vạch đường trên khu đất trống thành các lô đất ở trước khi xây nhà mới. property plan geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bím tóc, tết tóc. A braid; a plait (of hair, straw, etc.). Ví dụ : "Example Sentence: "Her little sister loved having her hair done in two neat plats for school each day." " Em gái cô ấy rất thích được tết hai bím tóc gọn gàng mỗi ngày để đi học. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, vật liệu bện. Material produced by braiding or interweaving, especially a material of interwoven straw from which straw hats are made. Ví dụ : "The craft store sells rolls of straw plats for making summer hats. " Cửa hàng thủ công mỹ nghệ bán các cuộn vật liệu bện bằng rơm để làm mũ mùa hè. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, tết. (obsolete except regional England) To braid, to plait. Ví dụ : ""Granny still plats my hair into neat braids for school each morning, just like she did my mother's." " Mỗi sáng đi học, bà vẫn tết tóc cho cháu thành những bím tóc gọn gàng, y như bà đã từng tết tóc cho mẹ cháu hồi xưa vậy. style appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc