Hình nền cho psyche
BeDict Logo

psyche

/ˈsaɪ.ki/ /ˈsaɪk/

Định nghĩa

noun

Tâm hồn, tinh thần, tâm trí.

Ví dụ :

Sự chỉ trích liên tục đã làm tổn thương tâm hồn cô ấy, khiến cô cảm thấy bất an và vô giá trị.
verb

Khủng bố tinh thần, gây áp lực tâm lý.

Ví dụ :

Trước cuộc thi đánh vần, các anh chị khóa trên cố gắng khủng bố tinh thần các em nhỏ bằng cách dọa rằng từ ngữ sẽ rất khó.