noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng chày mềm, bóng chày Anh. A team sport played with bat and ball with one fielding side and one batting side. It is similar to softball and baseball. Ví dụ : "At school, we played rounders during gym class. " Ở trường, chúng tôi chơi bóng chày mềm kiểu Anh trong giờ thể dục. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thuyết giáo lưu động Giám Lý. A Methodist preacher traveling a circuit, also referred to as a circuit rider. Ví dụ : "In the early 1800s, rounders traveled on horseback, bringing religious services to small, isolated communities. " Vào đầu những năm 1800, những người thuyết giáo lưu động Giám Lý đi ngựa khắp nơi, mang các buổi lễ tôn giáo đến những cộng đồng nhỏ bé và hẻo lánh. religion person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên điều khiển bàn xoay đường sắt. A railroad man who worked at a roundhouse, operating the turntable. Ví dụ : "The rounders carefully positioned the locomotive on the turntable, preparing to move it to the correct stall in the roundhouse for maintenance. " Những nhân viên điều khiển bàn xoay cẩn thận định vị đầu máy xe lửa trên bàn xoay, chuẩn bị di chuyển nó đến đúng vị trí trong nhà ga vòng để bảo trì. job industry machine technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi bài chuyên nghiệp, tay chơi bài. A person who earns a living by playing cards Ví dụ : "The rounders were busy dealing cards at the community fair. " Các tay chơi bài đang bận chia bài tại hội chợ của cộng đồng. person job game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân ăn chơi, kẻ trác táng. A person who makes the rounds of bars, saloons, and similar establishments; figuratively, a debaucher or roué Ví dụ : "During his college years, he became known as one of the town's notorious rounders, spending almost every night hopping from bar to bar. " Thời sinh viên, anh ta nổi tiếng là một trong những dân ăn chơi khét tiếng của thị trấn, gần như đêm nào cũng la cà hết quán bar này đến quán bar khác. person character entertainment drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi vòng quanh, người thường xuyên lui tới. One who rounds; one who comes about frequently or regularly. Ví dụ : "The rounders in our neighborhood regularly gather at the park in the evenings. " Những người hay la cà trong khu phố chúng tôi thường tụ tập ở công viên vào buổi tối. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chuốt tròn cạnh, dụng cụ bo tròn. A tool for making an edge or surface round. Ví dụ : "The woodworker kept several rounders of different sizes in his toolbox to smooth the edges of the furniture. " Người thợ mộc giữ vài cái đồ chuốt tròn cạnh với nhiều kích cỡ khác nhau trong hộp đồ nghề để làm mịn các cạnh của đồ nội thất. utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc