Hình nền cho rounders
BeDict Logo

rounders

/ˈraʊndərz/

Định nghĩa

noun

Bóng chày mềm, bóng chày Anh.

Ví dụ :

"At school, we played rounders during gym class. "
Ở trường, chúng tôi chơi bóng chày mềm kiểu Anh trong giờ thể dục.
noun

Người thuyết giáo lưu động Giám Lý.

Ví dụ :

Vào đầu những năm 1800, những người thuyết giáo lưu động Giám Lý đi ngựa khắp nơi, mang các buổi lễ tôn giáo đến những cộng đồng nhỏ bé và hẻo lánh.
noun

Nhân viên điều khiển bàn xoay đường sắt.

Ví dụ :

Những nhân viên điều khiển bàn xoay cẩn thận định vị đầu máy xe lửa trên bàn xoay, chuẩn bị di chuyển nó đến đúng vị trí trong nhà ga vòng để bảo trì.
noun

Dân ăn chơi, kẻ trác táng.

Ví dụ :

Thời sinh viên, anh ta nổi tiếng là một trong những dân ăn chơi khét tiếng của thị trấn, gần như đêm nào cũng la cà hết quán bar này đến quán bar khác.