Hình nền cho strangles
BeDict Logo

strangles

/ˈstɹæŋɡ(ə)lz/ /ˈstɹæŋɡəlz/

Định nghĩa

noun

Bệnh viêm hạch hầu ở ngựa.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y xác nhận con ngựa non bị bệnh viêm hạch hầu, và lập tức bắt đầu điều trị để ngăn bệnh lây lan sang các động vật khác trong trang trại.
noun

Ví dụ :

Để phòng ngừa những biến động giá tiềm ẩn trên thị trường chứng khoán, Sarah đã sử dụng chiến lược strangle.