Hình nền cho swum
BeDict Logo

swum

/swʌm/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ bơi lội vui vẻ ở trong hồ.
verb

Thả trôi sông để thử phù thủy.

Ví dụ :

Dân làng thả người đàn bà bị nghi là phù thủy xuống sông để xem bà ta có nổi không, vì thời đó người ta tin rằng ai là phù thủy thì sẽ nổi.