verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi, lội. To move through the water, without touching the bottom; to propel oneself in water by natural means. Ví dụ : "The children swum happily in the lake. " Bọn trẻ bơi lội vui vẻ ở trong hồ. sport action nautical ocean sailing environment animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm mình, ngập tràn. To become immersed in, or as if in, or flooded with, or as if with, a liquid Ví dụ : "a bare few bits of meat swimming in watery sauce" Chỉ có vài mẩu thịt trơ trọi đắm mình trong thứ nước sốt loãng toẹt. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng vẫy, bơi lội tự do. To move around freely because of excess space. Ví dụ : "Because the new puppy was so small and the pen was so large, she swum in her blankets, happily pushing them around with her nose. " Vì chú chó con mới này quá nhỏ mà chuồng lại quá rộng, nên nó tha hồ vùng vẫy trong đống chăn của mình, vui vẻ đẩy chúng xung quanh bằng mũi. space action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi, đã bơi, bơi lội. To traverse (a specific body of water, or a specific distance) by swimming; or, to utilize a specific swimming stroke; or, to compete in a specific swimming event. Ví dụ : "For exercise, we like to swim laps around the pool." Để tập thể dục, chúng tôi thích bơi đi bơi lại quanh hồ. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi cho, dẫn bơi. To cause to swim. Ví dụ : "Half of the guinea pigs were swum daily." Một nửa số chuột lang được cho bơi hàng ngày. action sport nautical sailing animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi, lội. To float. Ví dụ : "sink or swim" Chìm hay nổi, tự lực cánh sinh. action sport sailing nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập, tràn ngập. To be overflowed or drenched. Ví dụ : "The basement swum with water after the heavy rain. " Tầng hầm bị ngập nước sau trận mưa lớn. disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi, đã bơi. To immerse in water to make the lighter parts float. Ví dụ : "to swim wheat in order to select seed" Để chọn giống, người ta đã bơi lúa để những hạt lép nổi lên. action sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả trôi sông để thử phù thủy. To test (a suspected witch) by throwing into a river; those who floated rather than sinking were deemed to be witches. Ví dụ : "The villagers swum the suspected witch to determine if she was a witch. " Dân làng thả người đàn bà bị nghi là phù thủy xuống sông để xem bà ta có nổi không, vì thời đó người ta tin rằng ai là phù thủy thì sẽ nổi. ritual mythology religion history curse tradition supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi, đã bơi. To glide along with a waving motion. Ví dụ : "Having swum across the lake, I felt refreshed and ready for the afternoon. " Sau khi bơi lướt qua hồ, tôi cảm thấy sảng khoái và sẵn sàng cho buổi chiều. action animal sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, hoa mắt. To be dizzy or vertiginous; have a giddy sensation; to have, or appear to have, a whirling motion. Ví dụ : "My head was swimming after drinking two bottles of cheap wine." Đầu tôi choáng váng hết cả lên sau khi uống hai chai rượu rẻ tiền. sensation medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc