BeDict Logo

tilts

/tɪlts/
Hình ảnh minh họa cho tilts: Độ nghiêng lên xuống, sự di chuyển lên xuống.
noun

Độ nghiêng lên xuống, sự di chuyển lên xuống.

Người quay phim điều chỉnh độ nghiêng lên xuống của máy quay để theo sát cầu thủ bóng rổ khi anh ấy di chuyển lên xuống sân.

Hình ảnh minh họa cho tilts: Nghiêng máy, phạt lỗi nghiêng máy.
verb

Sau khi Mark lắc máy pinball quá nhiều lần, máy bị nghiêng máy/bị phạt lỗi nghiêng máy, kết thúc ván chơi của anh ấy.