interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chim ưng, tiếng gọi chim ưng. A falconer's call to a hawk. Ví dụ : "The falconer, seeing his hawk veer off course, called out, "Wo! Wo! Come back!" " Thấy chim ưng của mình bay lệch hướng, người huấn luyện chim ưng liền gọi lớn: "Wo! Wo! Quay lại đây!" animal communication bird sport nature sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô, ái, hầy. A call to cause a horse to slow down or stop; whoa. Ví dụ : "As the horse started to gallop too fast, the rider shouted, "Wo! Slow down!" " Khi con ngựa bắt đầu phi nước đại quá nhanh, người cưỡi ngựa hét lên, "Ái! Chậm lại!" animal communication exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai ương, nỗi đau khổ, bất hạnh. Great sadness or distress; a misfortune causing such sadness. Ví dụ : "The family was overcome with wo after learning about the unexpected death of their beloved pet. " Gia đình chìm trong nỗi đau khổ tột cùng sau khi biết tin thú cưng yêu quý của họ đột ngột qua đời. suffering emotion disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, Khó khăn, Vận rủi. Calamity, trouble. Ví dụ : "The unexpected flood brought great wo to the small farming village, destroying crops and homes. " Trận lũ lụt bất ngờ đã gây ra tai họa lớn cho ngôi làng nhỏ chuyên làm nông, phá hủy mùa màng và nhà cửa. disaster suffering curse negative situation event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nguyền, sự nguyền rủa. A curse; a malediction. Ví dụ : "The old woman, in a fit of rage, uttered a wo against the thief who stole her purse. " Trong cơn giận dữ, bà lão buông lời nguyền rủa kẻ trộm đã lấy ví của bà. curse religion supernatural negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường. A wall. Ví dụ : "The wo around the garden kept the dog inside. " Bức tường bao quanh khu vườn đã giữ con chó ở bên trong. architecture building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây tường, rào. (possibly obsolete) To wall (to build a wall, or build a wall around). Ví dụ : "The villagers decided to wo the town with a sturdy stone barrier to protect themselves from raiders. " Dân làng quyết định xây tường đá kiên cố bao quanh thị trấn để bảo vệ họ khỏi những kẻ cướp phá. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc