Hình nền cho ballooning
BeDict Logo

ballooning

/bəˈluːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phồng lên, tăng nhanh, phát triển nhanh chóng.

Ví dụ :

Bụng anh ấy phồng lên nhanh chóng vì ăn một bữa quá no.
noun

Bay lượn bằng tơ, Nhện giăng tơ bay.

Ví dụ :

Sau khi nở, những con nhện con bé xíu tỏa ra khắp cánh đồng, việc bay lượn bằng tơ giúp chúng theo những sợi tơ tằm đến những khu vực săn mồi mới.