verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, tăng nhanh, phát triển nhanh chóng. To increase or expand rapidly. Ví dụ : "His stomach ballooned from eating such a large meal." Bụng anh ấy phồng lên nhanh chóng vì ăn một bữa quá no. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay khinh khí cầu, đi khinh khí cầu. To go up or voyage in a balloon. Ví dụ : "We are ballooning over the vineyards at sunrise. " Chúng ta sẽ bay khinh khí cầu ngắm nhìn những vườn nho vào lúc bình minh. vehicle sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bằng khinh khí cầu, đi khinh khí cầu. To take up in, or as if in, a balloon. Ví dụ : "The hot air inside the parachute was ballooning it outward, preparing it for the jump. " Luồng khí nóng bên trong dù đang làm nó phồng lên như một quả bóng bay, chuẩn bị cho cú nhảy. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng phồng. To inflate like a balloon. Ví dụ : "The baker was ballooning the dough with air to make it rise. " Người thợ làm bánh đang thổi phồng không khí vào bột để bột nở ra. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lên, đánh bổng. To strike (a ball) so that it flies high in the air. Ví dụ : "The batter was excited to be at the plate and ballooning every pitch the pitcher was throwing. " Người đánh bóng chày rất phấn khích khi đứng trước vạch và đánh bổng mọi cú ném mà người ném bóng tung ra. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phồng lên, sự trương lên. The act of something that swells or expands. Ví dụ : "The patient reported discomfort from the ballooning of his stomach after the large meal. " Bệnh nhân than phiền khó chịu do bụng bị phồng lên sau bữa ăn lớn. physics action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khí cầu, môn thể thao kinh khí cầu. The sport or hobby of flying in a balloon. Ví dụ : "When he retired, he took up ballooning." Khi về hưu, ông ấy bắt đầu chơi môn thể thao kinh khí cầu. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn bằng tơ, Nhện giăng tơ bay. The mechanical kiting used by spiders, mites, caterpillars, etc. to travel through the air. Ví dụ : "Example Sentence: "After hatching, the tiny spiderlings dispersed across the field, their ballooning carrying them on silken threads to new hunting grounds." " Sau khi nở, những con nhện con bé xíu tỏa ra khắp cánh đồng, việc bay lượn bằng tơ giúp chúng theo những sợi tơ tằm đến những khu vực săn mồi mới. animal biology insect nature environment science ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên nhanh chóng, tăng vọt. Growing rapidly as a balloon. Ví dụ : "The ballooning economy was out of control." Nền kinh tế phồng lên nhanh chóng đã vượt khỏi tầm kiểm soát. amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bổng, tăng vọt. Rising high in the air. Ví dụ : "The cricketer hit a ballooning shot for six runs." Cầu thủ cricket đánh một cú bóng bổng bay cao, ăn sáu điểm. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc