Hình nền cho barrages
BeDict Logo

barrages

/ˈbærɑʒɪz/ /ˈbɑrɑʒɪz/

Định nghĩa

noun

Đập, công trình chặn dòng.

Ví dụ :

Thị trấn đã xây một loạt các đập dọc theo sông để nâng cao mực nước, tạo điều kiện cho việc đi thuyền.
noun

Màn hỏa lực, trận địa pháo, hàng rào pháo binh.

Ví dụ :

Để giảm bụi trong quá trình phá dỡ tòa nhà cũ, đội xây dựng đã dùng những trận địa nước phun mạnh từ vòi rồng, bảo vệ người đi bộ gần đó.
noun

Ví dụ :

Màn trình diễn pháo hoa có nhiều tràng pháo, bắn lên trời những tên lửa đầy màu sắc, pháo xoay và những tiếng nổ lách tách, tất cả đều từ một điểm phóng duy nhất.