BeDict Logo

spinners

/ˈspɪnərz/
Hình ảnh minh họa cho spinners: Nút điều chỉnh số, nút tăng giảm số.
noun

Nút điều chỉnh số, nút tăng giảm số.

Tôi dùng mấy cái nút tăng giảm số trên trang web để chọn nhanh số lượng vé muốn mua cho bộ phim.

Hình ảnh minh họa cho spinners: Chim dạ hương châu Âu.
noun

Chim dạ hương châu Âu.

Những người yêu chim thường cố gắng lắng nghe tiếng kêu "churr" đặc trưng của chim dạ hương châu Âu, còn gọi là spinners, trong những buổi đi dạo lúc chạng vạng tối ở rừng.

Hình ảnh minh họa cho spinners: Vòng quay, mục tiêu xoay tròn.
noun

Tại trò chơi ở hội chợ, người chơi ném bóng vào các vòng quay mục tiêu, hy vọng làm chúng xoay để đạt điểm cao.