Hình nền cho spinners
BeDict Logo

spinners

/ˈspɪnərz/

Định nghĩa

noun

Người kéo sợi, máy kéo sợi.

Ví dụ :

Những công nhân kéo sợi trong nhà máy dệt làm việc nhiều giờ để tạo ra sợi chỉ.
noun

Chóp mũi cánh quạt, nón cánh quạt.

Ví dụ :

Những chóp mũi cánh quạt trên cánh quạt của chiếc máy bay hai tầng cũ kỹ được đánh bóng sáng loáng, phản chiếu ánh nắng mặt trời.
noun

Người xóc đồng xu, người tung đồng xu.

Ví dụ :

Tại trò chơi xóc đĩa hai đồng xu trong quán rượu, người xóc đồng xu cẩn thận đặt những đồng xu lên miếng gỗ trước khi tung chúng lên không trung.
noun

Nút điều chỉnh số, nút tăng giảm số.

Ví dụ :

Tôi dùng mấy cái nút tăng giảm số trên trang web để chọn nhanh số lượng vé muốn mua cho bộ phim.
noun

Chim dạ hương châu Âu.

The European nightjar, Caprimulgus europaeus.

Ví dụ :

Những người yêu chim thường cố gắng lắng nghe tiếng kêu "churr" đặc trưng của chim dạ hương châu Âu, còn gọi là spinners, trong những buổi đi dạo lúc chạng vạng tối ở rừng.
noun

Cá heo spinner, cá heo Stenella longirostris

The dolphin Stenella longirostris.

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của cá heo spinner (cá heo Stenella longirostris) ở Thái Bình Dương để tìm hiểu thêm về cấu trúc xã hội của chúng.
noun

Ví dụ :

Tại trò chơi ở hội chợ, người chơi ném bóng vào các vòng quay mục tiêu, hy vọng làm chúng xoay để đạt điểm cao.