BeDict Logo

connies

/ˈkɑniz/
Hình ảnh minh họa cho connies: Thỏ đá
noun

Khi đi bộ đường dài ở Nam Phi, bọn trẻ rất thích thú khi nhìn thấy một đàn thỏ đá đang tắm nắng trên những tảng đá.

Hình ảnh minh họa cho connies: Cá mú, cá song.
noun

Những người ngư dân trở về với một mẻ lưới đầy cá hồng, cá mú và một vài con cá song, tất cả đều sẽ được đưa đến các nhà hàng địa phương.

Hình ảnh minh họa cho connies: Cá mú coney.
noun

Trong khi lặn biển ở vùng Caribbean, chúng tôi thấy vài con cá mú coney sặc sỡ bơi lượn quanh rặng san hô, mỗi con một kiểu hoa văn và màu sắc độc đáo.