Hình nền cho connies
BeDict Logo

connies

/ˈkɑniz/

Định nghĩa

noun

Thỏ, thỏ rừng.

A rabbit, especially the European rabbit, Oryctolagus cuniculus (formerly known as Lepus cuniculus).

Ví dụ :

Người nông dân để thêm cỏ khô cho lũ thỏ đang gặm nhấm trong vườn rau của ông.
noun

Thỏ đá

Locally for other rabbit-like or hyrax-like animals, such as the Cape hyrax (das, dassie) or the pika (Ochotona princeps, formerly Lagomys princeps).

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở Nam Phi, bọn trẻ rất thích thú khi nhìn thấy một đàn thỏ đá đang tắm nắng trên những tảng đá.
noun

Cá mú, cá song.

An edible West Indian fish, a grouper given in different sources as: Epinephelus apua, the hind of Bermuda; nigger-fish, Epinephelus punctatus; Cephalopholis fulva.

Ví dụ :

Những người ngư dân trở về với một mẻ lưới đầy cá hồng, cá mú và một vài con song, tất cả đều sẽ được đưa đến các nhà hàng địa phương.
noun

Cá mú coney.

Several species of tropical west Atlantic groupers of family Epinephelidae, such as the mutton hamlet, graysby, Cuban coney, and rooster hind.

Ví dụ :

Trong khi lặn biển ở vùng Caribbean, chúng tôi thấy vài con cá mú coney sặc sỡ bơi lượn quanh rặng san hô, mỗi con một kiểu hoa văn và màu sắc độc đáo.