BeDict Logo

snappers

/ˈsnæpərz/
Hình ảnh minh họa cho snappers: Pháo tép, pháo đập.
noun

Trong buổi tiệc mừng ngày 4 tháng 7, bọn trẻ vui vẻ ném pháo tép xuống vỉa hè, tạo ra những tiếng nổ lách tách rất vui tai.

Hình ảnh minh họa cho snappers: Gõ kiến xanh.
noun

Gõ kiến xanh.

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, bố tôi chỉ cho tôi vài con "gõ kiến xanh" đang khoét vào một cái cây, giải thích rằng chúng còn được gọi là gõ kiến xanh hoặc yaffle.

Hình ảnh minh họa cho snappers: Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh, máy phát tín hiệu bằng âm thanh.
noun

Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh, máy phát tín hiệu bằng âm thanh.

Bưu điện cũ im lìm, chỉ có tiếng "tạch tạch" nhanh chóng từ những thiết bị báo hiệu bằng âm thanh, truyền đi những tin nhắn khắp cả nước.