Hình nền cho snappers
BeDict Logo

snappers

/ˈsnæpərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ chụp ảnh, người hay cằn nhằn.

Ví dụ :

Một người chuyên săn lùng những món hời.
noun

Trung vệ ném bóng, cầu thủ giao bóng.

Ví dụ :

Các trung vệ ném bóng trong đội bóng bầu dục đã luyện tập kỹ thuật của họ để đảm bảo bóng được giao chính xác cho tiền vệ dẫn bóng mỗi lần.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tiệc mừng ngày 4 tháng 7, bọn trẻ vui vẻ ném pháo tép xuống vỉa hè, tạo ra những tiếng nổ lách tách rất vui tai.
noun

Gõ kiến xanh.

The green woodpecker, or yaffle (Picus viridis).

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, bố tôi chỉ cho tôi vài con "gõ kiến xanh" đang khoét vào một cái cây, giải thích rằng chúng còn được gọi là gõ kiến xanh hoặc yaffle.
noun

Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh, máy phát tín hiệu bằng âm thanh.

Ví dụ :

Bưu điện cũ im lìm, chỉ có tiếng "tạch tạch" nhanh chóng từ những thiết bị báo hiệu bằng âm thanh, truyền đi những tin nhắn khắp cả nước.