Hình nền cho despatched
BeDict Logo

despatched

/dɪˈspæt͡ʃt/

Định nghĩa

verb

Gửi đi, phái đi, chuyển đi.

To send (a shipment) with promptness.

Ví dụ :

Công ty đã khẩn trương chuyển lô hàng vật tư y tế cần gấp chỉ trong vòng vài giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng.