Hình nền cho fathoms
BeDict Logo

fathoms

/ˈfæðəmz/ /ˈfæðʌmz/

Định nghĩa

noun

Nắm bắt, sự hiểu thấu, quyền kiểm soát.

Grasp, envelopment, control.

Ví dụ :

Sự nắm bắt sâu sắc của người quản lý dự án về các yêu cầu phần mềm phức tạp thể hiện rõ qua khả năng trả lời mọi câu hỏi và dẫn dắt đội ngũ đến thành công.
noun

Ví dụ :

Con tàu đắm nằm ở độ sâu hai mươi sải, tương đương khoảng ba mươi sáu mét, khiến việc lặn xuống đó là một thử thách lớn đối với thợ lặn.