noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng chảy, sự lưu thông, sự biến động. The act of flowing; a continuous moving on or passing by, as of a flowing stream. Ví dụ : "The daily fluxes of students through the school hallways create a constant buzz of activity. " Dòng chảy học sinh hàng ngày qua các hành lang trường học tạo ra một không khí nhộn nhịp liên tục. physics nature process environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến động, thay đổi liên tục. A state of ongoing change. Ví dụ : "Languages, like our bodies, are in a continual flux." Ngôn ngữ, giống như cơ thể chúng ta, luôn trong trạng thái biến động và thay đổi liên tục. condition process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất trợ hàn. A chemical agent for cleaning metal prior to soldering or welding. Ví dụ : "It is important to use flux when soldering or oxides on the metal will prevent a good bond." Việc dùng chất trợ hàn là rất quan trọng khi hàn, nếu không lớp oxit trên kim loại sẽ ngăn cản sự kết dính tốt. chemistry material substance technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông lượng The rate of transfer of energy (or another physical quantity) through a given surface, specifically electric flux, magnetic flux. Ví dụ : "That high a neutron flux would be lethal in seconds." Một thông lượng neutron cao đến mức đó có thể gây tử vong chỉ trong vài giây. physics energy math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh lỵ, ỉa chảy, tiêu chảy. A disease which causes diarrhea, especially dysentery. Ví dụ : "The traveler's severe fluxes kept him from enjoying the festival. " Chứng bệnh lỵ nặng (ỉa chảy, tiêu chảy) khiến người du khách không thể tận hưởng lễ hội. disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa chảy, tiêu chảy. Diarrhea or other fluid discharge from the body. Ví dụ : "The travelers became ill after drinking the contaminated water, suffering from stomach cramps and frequent fluxes. " Những người du lịch bị ốm sau khi uống nước ô nhiễm, bị đau bụng và thường xuyên bị tiêu chảy. medicine body physiology disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nóng chảy. The state of being liquid through heat; fusion. Ví dụ : "The fluxes observed in the furnace showed the metal was finally reaching its melting point. " Hiện tượng nóng chảy quan sát được trong lò cho thấy kim loại cuối cùng cũng đạt đến điểm nóng chảy của nó. material substance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi chất trợ hàn. To use flux on. Ví dụ : "You have to flux the joint before soldering." Bạn phải bôi chất trợ hàn lên mối nối trước khi hàn. material chemistry technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu chảy, làm chảy. To melt. Ví dụ : "The jeweler fluxes small pieces of gold together to create intricate designs. " Người thợ kim hoàn nấu chảy những mảnh vàng nhỏ lại với nhau để tạo ra những thiết kế tinh xảo. material process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy, lưu chuyển. To flow as a liquid. Ví dụ : "Molten steel fluxes from the furnace into the mold. " Thép nóng chảy chảy từ lò vào khuôn. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc