BeDict Logo

gammas

/ˈɡæməz/
Hình ảnh minh họa cho gammas: Hằng số gamma, hằng số Euler-Mascheroni.
noun

Hằng số gamma, hằng số Euler-Mascheroni.

Trong phương trình toán học phức tạp đó, sinh viên cẩn thận thay thế giá trị thích hợp cho hai hằng số gamma (hay hằng số Euler-Mascheroni).

Hình ảnh minh họa cho gammas: Độ tương phản gamma.
noun

Độ tương phản gamma.

Để đảm bảo màu sắc hiển thị chính xác trên các màn hình khác nhau, các kỹ sư cẩn thận đo độ tương phản gamma của từng màn hình trong quá trình sản xuất.

Hình ảnh minh họa cho gammas: Độ nhạy Gamma, Gamma.
noun

Nhà giao dịch theo dõi chặt chẽ các độ nhạy Gamma của danh mục quyền chọn, vì biết rằng Gamma lớn có nghĩa là chỉ số Delta sẽ thay đổi nhanh chóng nếu giá cổ phiếu cơ sở biến động.

Hình ảnh minh họa cho gammas: Hệ số gamma, giá trị gamma.
noun

Khi chỉnh sửa ảnh gia đình, việc điều chỉnh hệ số gamma giúp làm sáng những vùng tối mà không làm mất chi tiết ở vùng sáng.