Hình nền cho gammas
BeDict Logo

gammas

/ˈɡæməz/

Định nghĩa

noun

Gamma, ký tự gamma Hy Lạp.

The third letter of the Greek alphabet (Γ, γ), preceded by beta (Β, β) and followed by delta, (Δ, δ).

Ví dụ :

Trong bài tập viết bảng chữ cái Hy Lạp, học sinh đó đã viết các chữ beta trước các chữ gamma và các chữ delta sau.
noun

Hằng số gamma, hằng số Euler-Mascheroni.

A constant approximately equal to 0.55721566, symbolized by γ (also known as the Euler–Mascheroni constant).

Ví dụ :

Trong phương trình toán học phức tạp đó, sinh viên cẩn thận thay thế giá trị thích hợp cho hai hằng số gamma (hay hằng số Euler-Mascheroni).
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo màu sắc hiển thị chính xác trên các màn hình khác nhau, các kỹ sư cẩn thận đo độ tương phản gamma của từng màn hình trong quá trình sản xuất.
noun

Ví dụ :

Nhà giao dịch theo dõi chặt chẽ các độ nhạy Gamma của danh mục quyền chọn, vì biết rằng Gamma lớn có nghĩa là chỉ số Delta sẽ thay đổi nhanh chóng nếu giá cổ phiếu cơ sở biến động.
noun

Ví dụ :

Khi chỉnh sửa ảnh gia đình, việc điều chỉnh hệ số gamma giúp làm sáng những vùng tối mà không làm mất chi tiết ở vùng sáng.