Hình nền cho betas
BeDict Logo

betas

/ˈbeɪtəz/ /ˈbiːtəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi học bảng chữ cái Hy Lạp, học sinh được dạy rằng chữ "beta" đứng sau chữ "alpha."
noun

Ví dụ :

Các quỹ đầu tư vào cổ phiếu công nghệ thường có hệ số beta cao hơn so với các quỹ đầu tư vào cổ phiếu tiện ích, vì cổ phiếu công nghệ thường nhạy cảm hơn với những thay đổi của thị trường chứng khoán nói chung.
noun

Ví dụ :

Công ty đang mở chương trình thử nghiệm bản beta công khai để kiểm tra phần mềm.
noun

Ví dụ :

Ở trường học omegaverse, những người thuộc giới tính beta thường đóng vai trò hòa giải, thấu hiểu những ham muốn mãnh liệt của alphaomega nhưng bản thân họ lại không bị những ham muốn đó chi phối.
noun

Kẻ yếu thế, đàn ông hạng dưới.

Ví dụ :

Hắn ta gọi bất kỳ ai không đồng ý với hắn là "kẻ yếu thế" hoặc "đàn ông hạng dưới," và cho rằng chỉ có "những người đàn ông alpha" mới hiểu được những ý tưởng siêu việt của hắn.