Hình nền cho deltas
BeDict Logo

deltas

/ˈdeltəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong vở ghi toán của mình, John đã viết vài chữ đenta (Δ, δ) để biểu diễn sự thay đổi của các giá trị.
noun

Xe ba bánh, xe lôi chở hàng.

Ví dụ :

Công ty giao hàng sử dụng xe ba bánh chở hàng để vận chuyển các gói hàng qua những con phố đông đúc vì chúng rất vững chắc và có thể chở được nhiều đồ.
noun

Ví dụ :

Nhà giao dịch theo dõi cẩn thận hệ số đenta của danh mục quyền chọn để biết ước tính mức lời hoặc lỗ nếu giá cổ phiếu cơ sở thay đổi 1 đô la.
noun

Ví dụ :

Trong lực lượng không gian, những biệt đội mới thành lập tập trung vào các lĩnh vực nhiệm vụ cụ thể như giám sát không gian và liên lạc vệ tinh.