verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc sợi thủy tinh. To apply fibreglass to. Ví dụ : "to fibreglass the hull of a fishing-boat" Bọc sợi thủy tinh cho thân tàu đánh cá. material technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp kính, tráng men. To fit with glass; to glaze. Ví dụ : "The carpenter glassed the window frames before installing them in the house. " Người thợ mộc đã lắp kính vào các khung cửa sổ trước khi lắp chúng vào nhà. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc kính, lắp kính. To enclose in glass. Ví dụ : "The museum curator glassed the ancient artifact to protect it from dust and damage. " Người phụ trách bảo tàng đã bọc kính hiện vật cổ để bảo vệ nó khỏi bụi bẩn và hư hại. material utility architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng ly, tạt ly vào mặt. To strike (someone), particularly in the face, with a drinking glass with the intent of causing injury. Ví dụ : "The bully glassed the student during the lunch break. " Trong giờ nghỉ trưa, tên côn đồ đã tạt ly vào mặt bạn học sinh. action police weapon human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy diệt bằng vũ khí hạt nhân, biến thành thủy tinh. To bombard an area with such intensity (nuclear bomb, fusion bomb, etc) as to melt the landscape into glass. Ví dụ : "After the alien invasion, the once-vibrant city was glassed, leaving behind only a smooth, reflective surface where buildings and homes had stood. " Sau cuộc xâm lăng của người ngoài hành tinh, thành phố từng náo nhiệt đã bị hủy diệt hoàn toàn bằng vũ khí hạt nhân, biến thành một mặt phẳng thủy tinh, chỉ còn lại một bề mặt nhẵn bóng, phản chiếu, nơi trước đây từng là nhà cửa và công trình. military weapon disaster energy science physics war technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan sát bằng ống nhòm, ngắm qua ống nhòm. To view through an optical instrument such as binoculars. Ví dụ : "The astronomer glassed the distant star cluster with his powerful binoculars. " Nhà thiên văn học dùng ống nhòm cực mạnh của mình để ngắm cụm sao ở xa. technology device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm láng bằng thủy tinh, đánh bóng bằng thủy tinh. To smooth or polish (leather, etc.), by rubbing it with a glass burnisher. Ví dụ : "The leather craftsman carefully glassed the belt, making it smooth and shiny. " Người thợ da cẩn thận đánh bóng bằng thủy tinh chiếc thắt lưng, làm cho nó láng mịn và sáng bóng. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản chiếu, soi bóng. To reflect; to mirror. Ví dụ : "The still lake glassed the surrounding mountains, creating a perfect reflection. " Mặt hồ tĩnh lặng phản chiếu những ngọn núi xung quanh, tạo nên một hình ảnh phản chiếu hoàn hảo. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bóng như thủy tinh, làm cho láng như thủy tinh. To make glassy. Ví dụ : "The potter glassed the vase, giving it a smooth, shiny finish. " Người thợ gốm đã tráng men thủy tinh lên chiếc bình, làm cho nó có một lớp hoàn thiện láng bóng. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên trong suốt như thủy tinh. To become glassy. Ví dụ : "The hot asphalt glassed over in the midday sun, becoming reflective and almost liquid-looking. " Dưới cái nắng gay gắt giữa trưa, lớp nhựa đường nóng chảy trở nên trong suốt như thủy tinh, phản chiếu ánh sáng và trông gần như hóa lỏng. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được che chắn bằng kính, được bao bọc bằng kính. Shielded or walled in by glass. Ví dụ : "The modern office building was entirely glassed, offering panoramic city views. " Tòa nhà văn phòng hiện đại được bao bọc hoàn toàn bằng kính, tạo nên tầm nhìn toàn cảnh thành phố. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đánh bằng ly vỡ, bị tạt ly vỡ. Of a person: having been assaulted with a glass smashed on them. Ví dụ : "After the bar fight, the glassed man needed stitches on his face. " Sau trận ẩu đả ở quán bar, người đàn ông bị tạt ly vỡ cần phải khâu lại mặt. action law person body human police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc