

glassed
/ɡlæst/ /ɡlɑːst/
verb




verb
Hủy diệt bằng vũ khí hạt nhân, biến thành thủy tinh.
Sau cuộc xâm lăng của người ngoài hành tinh, thành phố từng náo nhiệt đã bị hủy diệt hoàn toàn bằng vũ khí hạt nhân, biến thành một mặt phẳng thủy tinh, chỉ còn lại một bề mặt nhẵn bóng, phản chiếu, nơi trước đây từng là nhà cửa và công trình.

verb
Quan sát bằng ống nhòm, ngắm qua ống nhòm.

verb
Làm láng bằng thủy tinh, đánh bóng bằng thủy tinh.



verb


