noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc xảy ra, sự kiện, chuyện. (in the plural) Happenings; events; goings-on. Ví dụ : ""She enjoys hearing about the haps at school when her children get home." " Cô ấy thích nghe về những chuyện xảy ra ở trường khi các con cô ấy về nhà. event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, sự may rủi. That which happens; an occurrence or happening, especially an unexpected, random, chance, or fortuitous event; chance; fortune; luck. Ví dụ : ""By great haps, I found a lost wallet on the street and was able to return it to its owner." " Thật may mắn bất ngờ, tôi nhặt được một chiếc ví bị đánh rơi trên đường và đã trả lại được cho chủ nhân của nó. outcome event possibility situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến, tình cờ xảy ra. To happen; to befall; to chance. Ví dụ : "Let us hope that no accidents haps during our trip. " Chúng ta hãy hy vọng rằng không có tai nạn nào xảy ra trong suốt chuyến đi của chúng ta. event possibility time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, tình cờ xảy ra. To happen to. Ví dụ : "Something bad haps to me every morning on my way to work. " Điều gì đó tồi tệ cứ tình cờ xảy ra với tôi mỗi sáng trên đường đi làm. action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mền, chăn. (Western Pennsylvania) A wrap, such as a quilt or a comforter. Also, a small or folded blanket placed on the end of a bed to keep feet warm. Ví dụ : ""Grandma always keeps a warm haps folded at the end of my bed for when my feet get cold at night." " Bà luôn để sẵn một cái mền ấm gấp gọn ở cuối giường phòng khi chân cháu bị lạnh vào ban đêm. material wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bọc, mặc. To wrap, clothe. Ví dụ : "After her bath, Mom haps the baby in a soft towel. " Sau khi tắm xong, mẹ quấn bé trong chiếc khăn mềm mại. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hap. Any of the cichlid fishes of the tribe Haplochromini. Ví dụ : "The aquarium enthusiast carefully researched the specific needs of the colorful haps he planned to add to his African cichlid tank. " Người chơi cá cảnh cẩn thận nghiên cứu những nhu cầu cụ thể của các loài cá hap đầy màu sắc mà anh ta định thả vào bể cá cichlid châu Phi của mình. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc