noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật ong A viscous, sweet fluid produced from plant nectar by bees. Often used to sweeten tea or to spread on baked goods. Ví dụ : "We put different honeys in our tea to see which one tasted the best. " Chúng tôi cho các loại mật ong khác nhau vào trà để xem loại nào ngon nhất. food substance insect biology nature plant animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật ong. A variety of this substance. Ví dụ : "The beekeeper collected various honeys, including clover honey and wildflower honey. " Người nuôi ong đã thu thập nhiều loại mật ong khác nhau, bao gồm mật ong hoa cỏ ba lá và mật ong hoa dại. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật hoa. Nectar. Ví dụ : "Bees collect honeys from flowers to make honey in their hive. " Ong thu thập mật hoa từ hoa để làm mật ong trong tổ của chúng. food plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của ngọt, điều ngọt ngào, vật trân quý. Something sweet or desirable. Ví dụ : "My grandmother always keeps a jar of different honeys on the table to add to her tea. " Bà tôi luôn để một hũ đựng nhiều loại mật ong khác nhau trên bàn để thêm vào trà, bà xem chúng như của ngọt vậy. food value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, Cục cưng. A term of affection. Ví dụ : ""Good morning, honeys," Mom said, greeting her children at the breakfast table. " "Chào buổi sáng, các em yêu/cục cưng," mẹ nói, chào các con ở bàn ăn sáng. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, người đẹp, cô gái. A woman, especially an attractive one. Ví dụ : "Man, there are some fine honeys here tonight!" Trời ơi, tối nay ở đây có mấy em xinh tươi quá trời! person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mật ong. A spectrum of pale yellow to brownish-yellow colour, like that of most types of (the sweet substance) honey. Ví dụ : "The paint swatches offered a range of honeys, from a light buttery yellow to a deep amber. " Các mẫu sơn có nhiều sắc màu mật ong, từ vàng bơ nhạt đến hổ phách đậm. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngọt, dỗ ngọt. To sweeten; to make agreeable. Ví dụ : "To make the medicine more appealing to children, the pharmacist honeys it with a small amount of fruit syrup. " Để thuốc dễ uống hơn đối với trẻ em, dược sĩ dỗ ngọt bằng cách thêm một chút siro trái cây vào. attitude character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ngọt, nịnh nọt, ngon ngọt. To be gentle, agreeable, or coaxing; to talk fondly; to use endearments. Ví dụ : ""The salesperson honeys potential customers, hoping to make a sale by being friendly and complimentary." " Người bán hàng nói ngọt với khách hàng tiềm năng, hy vọng bán được hàng nhờ tỏ ra thân thiện và khen ngợi. language communication word human character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh nọt, bợ đỡ, xu nịnh. To be or become obsequiously courteous or complimentary; to fawn. Ví dụ : "The car salesman honeys over potential customers, hoping to make a sale by being overly friendly and complimentary. " Người bán xe hơi nịnh nọt khách hàng tiềm năng, hy vọng bán được xe bằng cách tỏ ra quá thân thiện và tâng bốc họ. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc