

chipper
/ˈtʃɪpə/ /ˈtʃɪpɚ/

noun
Quán bán cá và khoai tây chiên, quán ăn nhanh rẻ tiền.


noun
Máy nghiền gỗ, máy băm dăm gỗ.

noun
Người hút thuốc lá không thường xuyên, người sử dụng ma túy không thường xuyên.

noun
Máy thái lát khoai tây, máy bào khoai tây.





