Hình nền cho chipper
BeDict Logo

chipper

/ˈtʃɪpə/ /ˈtʃɪpɚ/

Định nghĩa

adjective

Vui vẻ, hớn hở, phấn khởi.

Ví dụ :

Dù còn sớm, Maria vẫn vui vẻ và hớn hở một cách đáng ngạc nhiên trên đường đi học.
noun

Quán bán cá và khoai tây chiên, quán ăn nhanh rẻ tiền.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, tôi và bạn bè thường ra quán cá và khoai tây chiên để ăn khoai tây chiên và hành tây chiên cho no bụng mà lại rẻ tiền.
noun

Máy nghiền gỗ, máy băm dăm gỗ.

Ví dụ :

Người quản lý khu đất đã dùng máy băm dăm gỗ để nghiền những cành cây rụng thành những mảnh nhỏ dùng làm lớp phủ đất.