adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hớn hở, phấn khởi. Exhibiting a lively optimism; in high spirits, cheerful. Ví dụ : "Despite the early hour, Maria was surprisingly chipper as she walked to school. " Dù còn sớm, Maria vẫn vui vẻ và hớn hở một cách đáng ngạc nhiên trên đường đi học. character attitude emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán bán cá và khoai tây chiên, quán ăn nhanh rẻ tiền. A fish and chip shop, or more generally a cheap fast food outlet, typically selling chips and other deep-fried foods. Ví dụ : "After a long day at school, my friends and I often go to the chipper for a cheap and filling meal of fries and onion rings. " Sau một ngày dài ở trường, tôi và bạn bè thường ra quán cá và khoai tây chiên để ăn khoai tây chiên và hành tây chiên cho no bụng mà lại rẻ tiền. food business place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi chiên, máy chiên. A deep frier. Ví dụ : "The restaurant's chef used the large chipper to fry the potatoes for the French fries. " Đầu bếp của nhà hàng đã dùng cái máy chiên lớn để chiên khoai tây làm món khoai tây chiên. utensil device machine food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy nghiền gỗ, máy băm dăm gỗ. A machine that reduces organic matter to compost; depending on size, whole tree trunks are reduced to sawdust; a woodchipper. Ví dụ : "The groundskeeper used the woodchipper to reduce the fallen branches into small pieces for mulch. " Người quản lý khu đất đã dùng máy băm dăm gỗ để nghiền những cành cây rụng thành những mảnh nhỏ dùng làm lớp phủ đất. machine agriculture plant environment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hút thuốc lá không thường xuyên, người sử dụng ma túy không thường xuyên. (smoking) An occasional tobacco user, or more generally drug user. Ví dụ : "The chipper from our class occasionally smokes marijuana. " Cái cậu thỉnh thoảng hút cần sa trong lớp mình là dạng người "tập tành" thôi. person substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy thái lát khoai tây, máy bào khoai tây. A machine that chips potatoes ready to be fried and made into chips. Ví dụ : "The restaurant's new chipper is very fast and produces perfectly even potato chips. " Cái máy thái lát khoai tây mới của nhà hàng rất nhanh và cho ra những miếng khoai tây chiên hoàn hảo, đều tăm tắp. machine food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty sản xuất khoai tây chiên. A company that manufactures potato chips/potato crisps. Ví dụ : "The chipper down the street employs over 200 local people. " Công ty sản xuất khoai tây chiên ở cuối phố thuê hơn 200 người dân địa phương. food business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đẽo, thợ đẽo. Someone who chips (e.g. wood). Ví dụ : "The park maintenance crew included a chipper whose job was to feed tree branches into the wood chipper machine. " Đội bảo trì công viên có một người đẽo chuyên trách việc đưa cành cây vào máy nghiền gỗ. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh bóng bổng. A player who chips the ball. Ví dụ : "The chipper on the golf team hit a perfect chip shot onto the green. " Người đánh bóng bổng của đội golf đã thực hiện một cú đánh bổng hoàn hảo lên vùng green. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy gạt bóng, gậy chíp. A golf club for making chip shots. Ví dụ : "He used his chipper to nudge the ball gently onto the green. " Anh ấy dùng gậy chíp để đẩy nhẹ quả bóng lên vùng green. sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu líu lo, hót líu lo. To chirp or chirrup. Ví dụ : "The robin outside my window was chipper all morning, singing its cheerful song. " Con chim cổ đỏ ngoài cửa sổ nhà tôi kêu líu lo cả buổi sáng, hót vang bài hát vui tươi của nó. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc