BeDict Logo

chipper

/ˈtʃɪpə/ /ˈtʃɪpɚ/
Hình ảnh minh họa cho chipper: Quán bán cá và khoai tây chiên, quán ăn nhanh rẻ tiền.
noun

Quán bán cá và khoai tây chiên, quán ăn nhanh rẻ tiền.

Sau một ngày dài ở trường, tôi và bạn bè thường ra quán cá và khoai tây chiên để ăn khoai tây chiên và hành tây chiên cho no bụng mà lại rẻ tiền.

Hình ảnh minh họa cho chipper: Máy nghiền gỗ, máy băm dăm gỗ.
noun

Người quản lý khu đất đã dùng máy băm dăm gỗ để nghiền những cành cây rụng thành những mảnh nhỏ dùng làm lớp phủ đất.