Hình nền cho levelled
BeDict Logo

levelled

/ˈlevəld/ /ˈlevld/

Định nghĩa

verb

San bằng, làm phẳng, cân bằng.

Ví dụ :

Bạn có thể chỉnh cho bàn cân bằng bằng cách vặn các miếng đệm ở chân bàn.