adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng nhất, dễ thương nhất, tử tế nhất. Pleasant, satisfactory. Ví dụ : ""This is the nicest weather we've had all summer, perfect for a picnic." " Thời tiết hôm nay là dễ chịu nhất từ đầu hè đến giờ, quá tuyệt để đi picnic. quality character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng nhất, dễ thương nhất, thân thiện nhất. Of a person: friendly, attractive. Ví dụ : ""She's the nicest girl in our class; always smiling and willing to help with homework." " Cô ấy là người dễ thương nhất lớp mình, lúc nào cũng tươi cười và sẵn lòng giúp đỡ làm bài tập về nhà. appearance person character quality human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng, tử tế, lịch sự. Respectable; virtuous. Ví dụ : "What is a nice person like you doing in a place like this?" Một người tử tế như bạn thì làm gì ở một nơi như thế này? character moral value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng nhất, tử tế nhất, dễ thương nhất. (with and) Shows that the given adjective is desirable, or acts as a mild intensifier; pleasantly, quite. Ví dụ : "The soup is nice and hot." Món súp này nóng hổi và ngon. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngu ngốc, dại dột. Silly, ignorant; foolish. Ví dụ : "Seeing the student write "2 + 2 = 5" on the board, the teacher sighed and thought, "That's the nicest mistake I've seen all day." " Nhìn thấy học sinh viết "2 + 2 = 5" lên bảng, giáo viên thở dài và nghĩ: "Đúng là một lỗi ngớ ngẩn nhất mà tôi thấy hôm nay." character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỹ tính, cẩn thận, chu đáo. Particular in one's conduct; scrupulous, painstaking; choosy. Ví dụ : "The bakery uses the nicest quality chocolate when making their truffles, ensuring each bite is perfect. " Tiệm bánh này sử dụng loại sô-cô-la có chất lượng kỹ lưỡng nhất khi làm truffle, đảm bảo mỗi miếng cắn đều hoàn hảo. character attitude moral value person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắt khe, kỹ tính. Particular as regards rules or qualities; strict. Ví dụ : "My grandmother is the nicest person about table manners; you must always use the correct fork. " Bà tôi là người khắt khe nhất về phép tắc ăn uống; bạn luôn phải dùng đúng nĩa. character attitude moral value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, nhã nhặn. Showing or requiring great precision or sensitive discernment; subtle. Ví dụ : ""The chef used the nicest adjustments of seasoning to perfectly balance the flavors in the delicate soup." " Đầu bếp đã sử dụng những điều chỉnh gia vị tinh tế nhất để cân bằng hoàn hảo hương vị trong món súp thanh tao. quality character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ vỡ, mỏng manh, thanh tú. Easily injured; delicate; dainty. Ví dụ : "The antique teacups are the nicest in the collection, so we only use them for special occasions. " Những tách trà cổ này mỏng manh nhất trong bộ sưu tập, nên chúng tôi chỉ dùng chúng vào những dịp đặc biệt. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp nhất, tốt bụng nhất, dễ thương nhất. Doubtful, as to the outcome; risky. Ví dụ : "Original Definition: Doubtful, as to the outcome; risky. (This is not the typical definition of "nicest") Sentence: Investing all our savings in that new restaurant seems nicest, considering the high failure rate of new businesses. " Đầu tư hết tiền tiết kiệm vào cái nhà hàng mới đó có vẻ khá là rủi ro, xét đến tỷ lệ thất bại cao của các doanh nghiệp mới. outcome possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử tế, tốt bụng. Nicely. Ví dụ : "Children, play nice." Các con chơi ngoan nhé. character moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc