Hình nền cho omegas
BeDict Logo

omegas

/oʊˈmeɪɡəz/ /əˈmeɪɡəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Học sinh cẩn thận viết chữ omega Hy Lạp lên bảng đen.
noun

Omega nam, người thuộc tầng lớp thấp nhất trong xã hội.

Ví dụ :

Trong khi đám alpha tranh cãi xem ai nên dẫn dắt dự án nhóm, thì đám omega nam, những người thuộc tầng lớp thấp nhất, lặng lẽ chia việc và hoàn thành công việc một cách hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Phần mềm giao dịch tính toán độ nhạy Omega cho từng quyền chọn, cho thấy giá của chúng nhạy cảm như thế nào với những thay đổi trong giá cổ phiếu.
noun

Ví dụ :

Trong truyện fanfiction thể loại omegaverse này, giống omega rất hiếm và được coi trọng, thường xuyên bị các alpha săn đuổi để tìm kiếm một mối liên kết trọn đời.