

omegas
/oʊˈmeɪɡəz/ /əˈmeɪɡəz/
noun

noun

noun

noun
Trong khi đám alpha tranh cãi xem ai nên dẫn dắt dự án nhóm, thì đám omega nam, những người thuộc tầng lớp thấp nhất, lặng lẽ chia việc và hoàn thành công việc một cách hiệu quả.

noun
Độ nhạy Omega, Hệ số Omega.

noun
