

alphas
/ˈæɫ.fəz/
noun


noun
An-pha.

noun
Nhà quản lý quỹ khoe khoang rằng hệ số alpha của họ, ngay cả sau khi đã tính đến sự biến động của thị trường, vẫn liên tục cao hơn mức trung bình của các khoản đầu tư khác.

noun
Kẻ thống trị, người thành công, người quyến rũ.
A person, especially a male, who is dominant, successful and attractive; (see alpha male).
Ở trường trung học, một số học sinh xem đội trưởng đội bóng đá như những người nổi trội nhất, vì họ tin rằng đó là những chàng trai nổi tiếng và có ảnh hưởng nhất trường.


noun
Bản alpha, phiên bản alpha.

noun

noun
Mức ý nghĩa.
Trước khi tiến hành thí nghiệm, các nhà khoa học quyết định đặt mức ý nghĩa (alphas) của họ là 0.05, nghĩa là họ chấp nhận rủi ro 5% kết quả dương tính giả.

noun
