Hình nền cho alphas
BeDict Logo

alphas

/ˈæɫ.fəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi được học rằng chữ "an-pha" đứng trước chữ "bê-ta", giống như chữ "A" đứng trước chữ "B" trong tiếng Anh vậy.
noun

Ví dụ :

Nhà quản lý quỹ khoe khoang rằng hệ số alpha của họ, ngay cả sau khi đã tính đến sự biến động của thị trường, vẫn liên tục cao hơn mức trung bình của các khoản đầu tư khác.
noun

Kẻ thống trị, người thành công, người quyến rũ.

Ví dụ :

Ở trường trung học, một số học sinh xem đội trưởng đội bóng đá như những người nổi trội nhất, vì họ tin rằng đó là những chàng trai nổi tiếng và có ảnh hưởng nhất trường.
noun

Ví dụ :

Nhà phát triển giữ kín các bản alpha của trò chơi mới, chỉ tự mình thử nghiệm để sửa các lỗi lớn trước khi cho bất kỳ ai khác xem.
noun

Ví dụ :

Trước khi tiến hành thí nghiệm, các nhà khoa học quyết định đặt mức ý nghĩa (alphas) của họ là 0.05, nghĩa là họ chấp nhận rủi ro 5% kết quả dương tính giả.
noun

Ví dụ :

Trong câu chuyện omegaverse, những alpha cảm thấy một thôi thúc không thể chối cãi là bảo vệ và đánh dấu những omega mà họ đã chọn.